bờ hè

bờ hè

Xe máy không được phép đi lên bờ hè.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần lề đường được xây cao lên, thường lát gạch hoặc đổ tông, dành cho người đi bộ dọc theo hai bên đường phố. "Bờ " công trình đô thị, tách biệt với phần đường dành cho các phương tiện giao thông, nhằm đảm bảo an toàn thuận tiện cho người đi bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe máy không được phép đi lên bờ .
    • Các cửa hàng bán hàng lấn chiếm bờ khiến người đi bộ gặp khó khăn.
    • Thành phố đang chỉnh trang lại hệ thống bờ cho khang trang thông thoáng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bờ vỉa hè": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh khái niệm này, trong đó "vỉa hè" từ đồng nghĩa phổ biến.
    • Dự án cải tạo bờ vỉa hè đã hoàn thành trên nhiều tuyến phố chính.
Biến thể từ gần giống
  • Vỉa hè (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ phần đường dành cho người đi bộ. Đây từ phổ biến hơn trong ngôn ngữ hàng ngày.
    • Họ hẹn nhau gặpquán cà phê trên vỉa hè.
  • Lề đường (danh từ): Có thể chỉ phần đất dọc theo mép đường, không nhất thiết được xây cao lát như "bờ ".
  • phố (danh từ): Chỉ chung phần đường đi bộ không gian dọc theo hai bên phố.
Từ đồng nghĩa
  • Vỉa hè
  • phố
  • Lề đường (trong một số ngữ cảnh)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn bờ: Thành ngữ chỉ cảnh sống lang thang, không nhà cửa, thường phải ngủngoài đường.
    • Sau trận , nhiều gia đình rơi vào cảnh ăn bờ.